thành hình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Được tạo thành, hiện ra ở mức độ ban đầu với những nét chính, những phần cơ bản: Chỉ sự vật, hiện tượng bắt đầu có hình dạng, cấu trúc rõ ràng nhưng chưa hoàn chỉnh, đầy đủ.
- Bắt đầu tồn tại một cách cụ thể, có thể nhận thấy được: Dùng để diễn tả một ý tưởng, kế hoạch, tổ chức... bước đầu được hiện thực hóa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ý tưởng kinh doanh của anh ấy đã dần thành hình sau nhiều tháng suy nghĩ.
- Bức tranh mới vẽ phác thảo, nhưng nhân vật chính đã thành hình khá rõ nét.
- Kế hoạch cho chuyến đi đã thành hình, chúng tôi bắt đầu đặt vé máy bay.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bắt đầu thành hình": nhấn mạnh giai đoạn khởi đầu của quá trình hình thành.
- Dự án mới bắt đầu thành hình từ những cuộc thảo luận sơ bộ.
- "dần thành hình": diễn tả quá trình hình thành một cách từ từ, qua thời gian.
- Thành phố tương lai đang dần thành hình phía đông sông.
Biến thể và từ gần giống
- Hình thành (động từ): Quá trình tạo nên, thiết lập nên một cái gì đó hoàn chỉnh hơn. Thường chỉ một sự phát triển đã tương đối đầy đủ.
- Thói quen tốt đã được hình thành sau ba tháng.
- Thành dạng (động từ): Ít phổ biến hơn, cũng có nghĩa là trở nên có hình dạng.
Từ đồng nghĩa
- Định hình: Trở nên có hình dạng rõ ràng, cố định.
- Hiện hình: Xuất hiện thành hình dạng (thường mang sắc thái hơi cổ hoặc văn chương).
Từ trái nghĩa
- Tan biến: Biến mất, không còn hình dạng.
- Phôi thai: Chỉ mới ở giai đoạn rất sơ khai, chưa thể gọi là có hình dạng.
Thành ngữ liên quan
- "Đã thành hình hài": Thành ngữ này thường dùng để chỉ con người đã phát triển đầy đủ về thể chất (hình) và tính cách, tâm hồn (hài). Từ "thành hình" trong ngữ cảnh này mang nghĩa rộng hơn, chỉ sự hoàn thiện.
- Đứa trẻ giờ đã thành hình hài, biết suy nghĩ và hành động độc lập.
- đg. Được tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính. Ngôi nhà đã thành hình, nhưng chưa có cửa.